khô khan

Học thuật
Thân thiện
khô khan

Cánh đồng khô khan vì hạn hán.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cạn, ráo, không nước: Trạng thái hoàn toàn thiếu độ ẩm, không còn nước.
    • Thiếu tình cảm, thiếu sự hấp dẫn: Dùng để chỉ con người, lời nói, tác phẩm nghệ thuật... trống rỗng, không cảm xúc hoặc sự lôi cuốn.
dụ sử dụng
  • Nghĩa 1 (Cạn, ráo):

    • Mùa nắng gắt khiến con suối trở nên khô khan.
    • Cánh đồng khô khan không mưa suốt nhiều tháng.
  • Nghĩa 2 (Thiếu tình cảm, hấp dẫn):

    • Anh ấy người khô khan, ít khi bộc lộ cảm xúc với ai.
    • Bài giảng của giáo sư rất logic nhưng nghe khá khô khan buồn tẻ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khô khan về mặt tình cảm": Nhấn mạnh sự nghèo nàn, cằn cỗi trong đời sống tinh thần cảm xúc.

    • Cuộc hôn nhân của họ dần trở nên khô khan về mặt tình cảm.
  • "lối viết khô khan": Chỉ phong cách viết thiếu hình ảnh, cảm xúc, chỉ những sự kiện hoặc lý luận cứng nhắc.

    • Báo cáo khoa học cần chính xác nhưng không nhất thiết phải theo lối viết khô khan.
Biến thể từ gần giám
  • Khô cằn (tính từ): Thường dùng cho đất đai, chỉ sự thiếu nước chất dinh dưỡng một cách trầm trọng, dẫn đến không thể canh tác.

    • Vùng đất khô cằn không trồng trọt được .
  • Khô héo (tính từ): Chỉ trạng thái của cây cối, hoa do thiếu nước tàn úa, mất sức sống. Có thể dùng ẩn dụ cho tình cảm.

    • Những cánh hoa khô héo trong lọ.
Từ đồng nghĩa
  • Cằn cỗi: (Đất đai) nghèo chất dinh dưỡng, không màu mỡ; (ẩn dụ) nghèo nàn về tinh thần, ý tưởng.
  • Vô vị: Không hương vị, không thú vị, thiếu sức hút.
  • Lạnh lùng: Thiếu sự ấm áp, thân thiện trong thái độ, cử chỉ.
Từ trái nghĩa
  • Ẩm ướt: độ ẩm, nước.
  • Đậm đà: (Vị) đậm; (tình cảm) sâu sắc, nồng thắm.
  • Sinh động: sức sống, lôi cuốn, hấp dẫn.
  • Trữ tình: Giàu cảm xúc, tình cảm (thường nói về văn chương, nghệ thuật).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Khô như ngói: Thành ngữ nhấn mạnh sự khô ráo hoàn toàn, không một chút ẩm ướt.

    • Nắng tháng Sáu làm mặt đường khô như ngói.
  • Chất giọng khô khan: Chỉ giọng nói đều đều, thiếu ngữ điệu cảm xúc, nghe khó chịu hoặc buồn ngủ.

    • Chất giọng khô khan của phát thanh viên khiến thính giả mất tập trung.
khô khan

Cánh đồng khô khan vì hạn hán.

  1. t. 1. Cạn, ráo, không nước: Đồng ruộng khô khan hạn hán. 2. Thiếu tình cảm: Con người khô khan sống độc; Bài thơ khô khan.

Từ gần giống

Từ chứa "khô khan"